Sở Y tế Tỉnh An Giang
Sở Y tế Tỉnh An GiangĐồng bộ IOC Realtime - Tỉnh An Giang

Cổng thông tin dữ liệu sức khỏe toàn dân

VNEID 2026

Thời gian cập nhật

--

Đăng nhập CSYT / CSGD
Mục tiêu Y tế Thông minh Tỉnh An Giang năm 2026

“Từ năm 2026, 100% người dân Tỉnh An Giang được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất 01 lần/năm; lập Sổ sức khỏe điện tử trọn đời trên VNeID.”

Chủ động chăm sóc, phát hiện sớm các bệnh lý mạn tính, đồng bộ liên thông kết quả khám chữa bệnh toàn diện đến từng người dân và hộ gia đình tại 102 xã, phường, đặc khu.

Lợi ích số hóa thiết thực cho người dân An Giang

Hồ sơ trọn đời

Lưu trữ bảo mật VNeID

Tra cứu tức thì

Quét mã QR y tế tại trạm

Cảnh báo sớm

Nhắc lịch KSK định kỳ

Tiết kiệm chi phí

Miễn giảm phí khám sàng lọc

Chứng thực điện tử

Mô Phỏng Sổ SKĐT VNeID

Định danh mức 2
Ứng dụng VNeID hiển thị Sổ sức khỏe điện tử

Thẻ sức khỏe toàn dân

AG

Công dân Tỉnh An Giang

Mã ĐD: 089xxxxxxxxx (Mức 2)

Trạng thái KSK:

Đã khám 2026

Ký số y tế:

Hợp lệ (CDC AG)

CSDL Dân cư 06:100% Khớp CCCD

EMR / HIS Bệnh viện:Liên thông realtime

Bảng điều hành chỉ số y tế toàn tỉnhSố liệu minh họa

Chỉ tiêu trọng điểm 2026

VNeID Level 2

Dân số đã lập Sổ SKĐT VNeID

0/ 0 dân

-- so với tháng trước--

Mục tiêu: Đạt 100% toàn tỉnh trước 31/12/2026

Khám sàng lọc năm

1.185.620

-- dân sốToàn tỉnh

KSK trong ngày

2.140lượt

+16.8% so với hôm qua

Tiếp nhận tại các cơ sở y tế

Cơ sở kết nối

176/ 176 CS

100% Trực tuyến

BV Đa khoa & Trạm y tế xã

Đồng bào DTTS

86.420sổ

Tỷ lệ 7.3% lượt khám

HS được khám sức khỏe

295.400

Mầm non (Mẫu giáo)

68.210(23.1%)

Giáo dục phổ thông

227.190(76.9%)

Trường học đã khám

412trường

Phân loại nhân khẩu học

Cơ Cấu Sổ SKĐT Theo Nhóm Tuổi

Tổng: 1.572.847 người

Thống kê dữ liệu khám sức khỏe đã đồng bộ định danh VNeIDSố liệu minh họa

  • Lao động (18 – 60 tuổi)

    Độ tuổi lao động chính

    1.192.21875.8%
  • Người cao tuổi (> 60 tuổi)

    Khám sàng lọc NCDs

    270.53017.2%
  • Trẻ em & Học sinh (6 – 18)

    Y tế học đường

    92.7985.9%
  • Trẻ dưới 6 tuổi

    Khám tại nhà & trạm

    17.3011.1%

* Đối soát tự động với CSDL Quốc Gia về Dân CưNhóm chiếm tỷ trọng cao nhất: Lao động (18 – 60 tuổi)

Tài chính y tế công

Phân Bổ Theo Nguồn Chi Trả KSK

6 Nguồn kinh phí

Cơ cấu ngân sách và các nguồn tài trợ phục vụ khám sàng lọc miễn phíSố liệu minh họa

1. Đang thẩm định

40.9%

Đối soát hồ sơ EMR

2. Ngân sách tỉnh

40.8%

Nghị quyết HĐND Tỉnh

3. Doanh nghiệp

8.6%

KCN & Chế biến thủy sản

4. Ngân sách T.Ư

5.6%

Chương trình mục tiêu QG

5. Quỹ BHYT

2.3%

BHXH Tỉnh An Giang

6. Xã hội hóa

1.9%

Tài trợ thiện nguyện

Biểu đồ số liệu khám sức khỏe theo tháng toàn tỉnh

Tiến độ thực hiện năm 2026 trên toàn địa bàn các phường, xã, đặc khu trực thuộc Tỉnh An GiangSố liệu minh họa

Tháng 10 (Cao điểm): 152.000 lượt
84kT192kT2105kT3114kT4122kT5128kT6135kT7142kT8146kT9152kT10

Tốc độ tăng trưởng lượt khám trung bình:+6.9% / tháng

Chính sách an sinh y tế

KSK Theo Đối Tượng Đặc Thù An Giang

8 Nhóm Ưu Tiên

Ưu tiên chăm sóc đối tượng chính sách, đồng bào Khmer và cư dân sông nước biên giớiSố liệu minh họa

Người cao tuổi (≥ 60 tuổi)

228.450

19.3%

Người có công với cách mạng

29.180

2.5%

Lao động KCN & Thủy sản

186.400

15.7%

Cư dân xã đảo & đặc khu

164.200

13.8%

Hộ nghèo, cận nghèo & bảo trợ

56.840

4.8%

Sinh viên ĐH An Giang & CĐ

38.920

3.3%

* Phối hợp liên ngành: Sở Y Tế - Sở LĐTB&XH - Ban Dân Tộc Tỉnh An Giang

Y tế dự phòng trường học

Giám Sát Sức Khỏe Học Đường

2026 - 2027

Kết quả từ 295.400 hồ sơ KSK học sinh tại 412 trường học An GiangSố liệu minh họa

Thể lực chuẩn81.1%

239.560

Phát triển chiều cao & thể lực tốt

Suy dinh dưỡng12.5%

36.920

Theo dõi khẩu phần bán trú

Thừa cân4.0%

11.810

Tập trung khu đô thị

Nguy cơ lao2.4%

7.110

Chuyển tuyến khám chuyên sâu

Theo dõi tiến độ địa bàn-- Đơn vị hành chính

Tiến độ thực hiện KSK & tạo lập Sổ SKĐT VNeID -- xã / phường / đặc khu

Giám sát chỉ tiêu khám sàng lọc miễn phí và kích hoạt sổ điện tử theo từng địa bàn cơ sở

STTĐịa bàn xã / phường / đặc khuDân số (CCCD)Đã khám KSK (% đạt)Số SKĐT VNeIDKSK học sinhTiến độ thực hiệnTrạng thái