Chỉ tiêu trọng điểm 2026
VNeID Level 2Dân số đã lập Sổ SKĐT VNeID
0/ 0 dân
-- so với tháng trước--
Mục tiêu: Đạt 100% toàn tỉnh trước 31/12/2026
Thời gian cập nhật
--

Chủ động chăm sóc, phát hiện sớm các bệnh lý mạn tính, đồng bộ liên thông kết quả khám chữa bệnh toàn diện đến từng người dân và hộ gia đình tại 102 xã, phường, đặc khu.
Lợi ích số hóa thiết thực cho người dân An Giang
Hồ sơ trọn đời
Lưu trữ bảo mật VNeID
Tra cứu tức thì
Quét mã QR y tế tại trạm
Cảnh báo sớm
Nhắc lịch KSK định kỳ
Tiết kiệm chi phí
Miễn giảm phí khám sàng lọc
Chứng thực điện tử
Mô Phỏng Sổ SKĐT VNeID

Thẻ sức khỏe toàn dân
Công dân Tỉnh An Giang
Mã ĐD: 089xxxxxxxxx (Mức 2)
Trạng thái KSK:
Đã khám 2026
Ký số y tế:
Hợp lệ (CDC AG)
CSDL Dân cư 06:100% Khớp CCCD
EMR / HIS Bệnh viện:Liên thông realtime
Chỉ tiêu trọng điểm 2026
VNeID Level 2Dân số đã lập Sổ SKĐT VNeID
0/ 0 dân
-- so với tháng trước--
Mục tiêu: Đạt 100% toàn tỉnh trước 31/12/2026
Khám sàng lọc năm
1.185.620
-- dân sốToàn tỉnh
KSK trong ngày
2.140lượt
+16.8% so với hôm qua
Tiếp nhận tại các cơ sở y tế
Cơ sở kết nối
176/ 176 CS
100% Trực tuyến
BV Đa khoa & Trạm y tế xã
Đồng bào DTTS
86.420sổ
Tỷ lệ 7.3% lượt khám
HS được khám sức khỏe
295.400
Mầm non (Mẫu giáo)
68.210(23.1%)
Giáo dục phổ thông
227.190(76.9%)
Trường học đã khám
412trường
Phân loại nhân khẩu học
Thống kê dữ liệu khám sức khỏe đã đồng bộ định danh VNeIDSố liệu minh họa
Lao động (18 – 60 tuổi)
Độ tuổi lao động chính
Người cao tuổi (> 60 tuổi)
Khám sàng lọc NCDs
Trẻ em & Học sinh (6 – 18)
Y tế học đường
Trẻ dưới 6 tuổi
Khám tại nhà & trạm
* Đối soát tự động với CSDL Quốc Gia về Dân CưNhóm chiếm tỷ trọng cao nhất: Lao động (18 – 60 tuổi)
Tài chính y tế công
Cơ cấu ngân sách và các nguồn tài trợ phục vụ khám sàng lọc miễn phíSố liệu minh họa
1. Đang thẩm định
40.9%
Đối soát hồ sơ EMR
2. Ngân sách tỉnh
40.8%
Nghị quyết HĐND Tỉnh
3. Doanh nghiệp
8.6%
KCN & Chế biến thủy sản
4. Ngân sách T.Ư
5.6%
Chương trình mục tiêu QG
5. Quỹ BHYT
2.3%
BHXH Tỉnh An Giang
6. Xã hội hóa
1.9%
Tài trợ thiện nguyện
Tiến độ thực hiện năm 2026 trên toàn địa bàn các phường, xã, đặc khu trực thuộc Tỉnh An GiangSố liệu minh họa
Tốc độ tăng trưởng lượt khám trung bình:+6.9% / tháng
Chính sách an sinh y tế
Ưu tiên chăm sóc đối tượng chính sách, đồng bào Khmer và cư dân sông nước biên giớiSố liệu minh họa
Người cao tuổi (≥ 60 tuổi)
228.450
Người có công với cách mạng
29.180
Lao động KCN & Thủy sản
186.400
Cư dân xã đảo & đặc khu
164.200
Hộ nghèo, cận nghèo & bảo trợ
56.840
Sinh viên ĐH An Giang & CĐ
38.920
* Phối hợp liên ngành: Sở Y Tế - Sở LĐTB&XH - Ban Dân Tộc Tỉnh An Giang
Y tế dự phòng trường học
Kết quả từ 295.400 hồ sơ KSK học sinh tại 412 trường học An GiangSố liệu minh họa
Thể lực chuẩn81.1%
239.560
Phát triển chiều cao & thể lực tốt
Suy dinh dưỡng12.5%
36.920
Theo dõi khẩu phần bán trú
Thừa cân4.0%
11.810
Tập trung khu đô thị
Nguy cơ lao2.4%
7.110
Chuyển tuyến khám chuyên sâu
Theo dõi tiến độ địa bàn-- Đơn vị hành chính
Giám sát chỉ tiêu khám sàng lọc miễn phí và kích hoạt sổ điện tử theo từng địa bàn cơ sở
| STT | Địa bàn xã / phường / đặc khu | Dân số (CCCD) | Đã khám KSK (% đạt) | Số SKĐT VNeID | KSK học sinh | Tiến độ thực hiện | Trạng thái |
|---|